Quy cách: 5 LÍT
Axit Humic: 2%(Humic & Fulvic).
NAA(Auxin): 1500ppm.
Nts(Nitrogen): 2%.
P2O5hh(Phosphorus): 5%.
K2Ohh(Potassium): 3%.
Bo: 200ppm.
pH: 6,8; Tỷ trọng: 1,09.
Công dụng:
Kích thích rễ phát triển cực mạnh, tăng độ tơi xốp cho đất, tăng hô hấp và quang hợp cho cây. Giúp cây ra nhiều mầm chồi, cây tốt, lá xanh, ra nhiều hoa, đậu nhiều trái, to quả, to củ, tăng tích lũy tinh bột, đặc ruột, nặng ký. Tăng khả năng chịu phèn, chịu hạn. Tăng năng suất và giá thành khi thu hoạch…
Cách dùng:
CÂY TRỒNG | GIAI ĐOẠN ÁP DỤNG | LIỀU LƯỢNG |
Cây ăn trái: Cam, quýt, bưởi, chanh dây, xoài, dưa hấu, táo, ổi, sầu riêng, bơ, chôm chôm, nhãn, vải, mãng cầu… | Trước ra hoa, trái non mới đậu đến trước thu hoạch(10-15 ngày/ lần) | 30-40ml/16-20 lít. 1 lít/400-500 lít. |
Rau ăn lá: Rau cải, rau ngót, rau đay, mồng tơi, rau muống | Rau non đến trước thu hoạch (5 ngày/ lần, 2-3 lần/ lứa) | 25-30ml/12-16 lít. |
Rau ăn quả: Dưa leo, bầu, bí, khổ qua, cà chua, cà tím, ớt… | Trước ra hoa, trái non mới đậu đến trước thu hoạch (5 ngày/ lần) | 25-30ml/12-16 lít. |
Cây công nghiệp: Cà phê, trà, điều, tiêu, bông vải, mía… | Trước ra hoa, trái non mới đậu đến trước thu hoạch (10-15 ngày/ lần) | 40-50ml/20 lít. 1 lít/400-500 lít. |
Cây lương thực: Lúa, bắp, khoai lang, khoai mì, đậu phộng, đậu tương… | Sau xuống giống (sạ) 15-20 ngày (10-15 ngày/ lần). 2-3 lần/ vụ | 40-50ml/16-20 lít. 1 lít/400-500 lít. |